VIETNAMESE

vô giá

ENGLISH

priceless

  

NOUN

/ˈpraɪsləs/

Vô giá là rất quý và giá trị đến mức không thể định giá.

Ví dụ

1.

Những bức tranh cổ này là vô giá.

These antique paintings are priceless.

2.

Những bức ảnh gia đình của chúng tôi là vô giá.

Our family photos are priceless.

Ghi chú

Phân biệt bốn từ dễ nhầm lẫn priceless, valueless, invaluable worthless:
Trong khi priceless invaluable mang nghĩa cực kỳ giá trị, không thể định giá, valueless và worthless lại ám chỉ sự không có giá trị. Sắp xếp theo mức độ, ta sẽ có: Priceless > invaluable > valueless = worthless.