VIETNAMESE

viên xúc xắc

xúc xắc, viên chơi cờ

word

ENGLISH

dice

  
NOUN

/daɪs/

gaming cube

Viên xúc xắc là hình khối nhỏ với các mặt số, dùng trong trò chơi.

Ví dụ

1.

Viên xúc xắc được lắc để quyết định lượt đi tiếp theo.

The dice were rolled to determine the next move.

2.

Viên xúc xắc rất quan trọng trong nhiều trò chơi bàn cờ.

Dice are essential in many board games.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số collocations đi với dice khi nói hoặc viết nhé! check Roll the dice – Lăn xúc xắc Ví dụ: Let’s roll the dice and see what happens in the game. (Hãy lăn xúc xắc và xem điều gì sẽ xảy ra trong trò chơi.) check Loaded dice – Xúc xắc bị gian lận Ví dụ: He was caught using loaded dice to cheat in the game. (Anh ấy bị bắt khi sử dụng xúc xắc gian lận để chơi trò chơi.) check Throw the dice – Ném xúc xắc Ví dụ: She nervously threw the dice, hoping for a lucky outcome. (Cô ấy lo lắng ném xúc xắc, hy vọng kết quả may mắn.) check Dice game – Trò chơi xúc xắc Ví dụ: We played a fun dice game at the party last night. (Chúng tôi đã dành hàng giờ chơi trò chơi xúc xắc vui nhộn tại bữa tiệc tối qua.)