VIETNAMESE
Vectơ pháp tuyến
Véc tơ vuông góc, pháp tuyến
ENGLISH
Normal Vector
/ˈnɔːrməl ˈvɛktər/
Perpendicular Vector, Orthogonal Vector
Vectơ pháp tuyến là một véc tơ vuông góc với mặt phẳng hoặc bề mặt, thường dùng trong hình học và vật lý.
Ví dụ
1.
Vectơ pháp tuyến vuông góc với mặt phẳng mà nó đại diện.
The normal vector is perpendicular to the plane it represents.
2.
Tính toán vectơ pháp tuyến rất quan trọng trong mô hình 3D.
Calculating the normal vector is crucial in 3D modeling.
Ghi chú
Normal Vector là một từ vựng thuộc toán học và vật lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Plane Equation – Phương trình mặt phẳng
Ví dụ: The normal vector is crucial for defining a plane equation.
(Véc tơ pháp tuyến rất quan trọng để xác định phương trình mặt phẳng.)
Perpendicular Vectors – Véc tơ vuông góc
Ví dụ: A normal vector is perpendicular to the surface it represents.
(Véc tơ pháp tuyến vuông góc với bề mặt mà nó đại diện.)
Gradient Vector – Véc tơ gradient
Ví dụ: The gradient vector often serves as a normal vector in calculus.
(Véc tơ gradient thường được sử dụng như một véc tơ pháp tuyến trong giải tích.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết