VIETNAMESE

vé gửi xe

vé trông xe

ENGLISH

parking pass

  

NOUN

/ˈpɑrkɪŋ pæs/

parking card, parking permit

Vé gửi xe là vé dùng để gửi xe tại các điểm nhận trông giữ xe.

Ví dụ

1.

Nếu bạn định đậu xe, bạn phải có vé gửi xe hợp lệ gắn với biển số xe của bạn.

If you plan to park, you must have a valid parking pass associated with your license plate.

2.

Cư dân Massachusetts từ 62 tuổi trở lên đủ điều kiện nhận vé gửi xe trọn đời được chiết khấu.

Massachusetts residents aged 62 or older are eligible for a discounted lifetime parking pass.

Ghi chú

Phân biệt giữa parking pass parking ticket?
- parking pass: vé gửi xe cho phép chủ phương tiện đỗ xe
- parking ticket: một mảnh giấy yêu cầu nộp phạt do người có thẩm quyền đặt trên xe của bạn trong trường hợp đỗ xe trái phép hoặc đỗ quá lâu