VIETNAMESE
váy bó sát
váy ôm sát
ENGLISH
tight dress
/taɪt drɛs/
fitted dress
Váy bó sát là loại váy ôm sát cơ thể, tôn lên đường nét của người mặc.
Ví dụ
1.
Chiếc váy bó sát tôn lên dáng người của cô ấy.
The tight dress highlighted her figure.
2.
Cô ấy thích váy bó sát cho các buổi đi chơi tối.
She prefers tight dresses for evening outings.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ tight dress khi nói hoặc viết nhé!
Wear a tight dress - Mặc váy bó sát
Ví dụ:
She wore a tight dress to the evening event.
(Cô ấy mặc váy bó sát đến sự kiện buổi tối.)
Choose a tight dress - Chọn váy bó sát
Ví dụ:
She chose a tight dress to emphasize her figure.
(Cô ấy chọn một chiếc váy bó sát để tôn lên dáng người.)
Style a tight dress - Phối đồ với váy bó sát
Ví dụ:
She styled her tight dress with high heels and a clutch.
(Cô ấy phối chiếc váy bó sát với giày cao gót và ví cầm tay.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết