VIETNAMESE

vật tư tiêu hao

ENGLISH

consumable supplies

  

NOUN

/kənˈsuməbəl səˈplaɪz/

consumables, consumable products, consumable goods

Vật tư tiêu hao là vật khi đã qua một lần sử dụng thì mất đi hoặc không giữ được tính chất, hình dáng và tính năng sử dụng ban đầu.

Ví dụ

1.

Các vật tư tiêu hao cần thiết để duy trì phi hành đoàn đã chiếm phần lớn không gian hàng hóa.

The consumable supplies required to maintain that crew took up enormous cargo space.

2.

Điểm đặc trưng của các loại vật tư tiêu hao chính là có độ bền không cao.

The main feature of consumables is that they are not durable.

Ghi chú

Từ vựng về các vật tư tiêu hao của một số ngành:
- Vật tư tiêu hao trong công nghiệp (Industrial consumables): ốc vít (crews), đai ốc (nuts), mũi khoan (drill bits), lưỡi cưa (saw blades),...
- Vật tư tiêu hao y tế (Medical consumables): bơm kim tiêm (syringes), bông (cotton), gạc (gauze), khẩu trang y tế (medical face masks), găng tay (medical gloves), mũ phẫu thuật (medical caps),...