VIETNAMESE

Vật tay

đấu tay

word

ENGLISH

Arm wrestling

  
NOUN

/ɑːm ˈrɛslɪŋ/

Wrist fight

Vật tay là trò chơi thi đấu sức mạnh bằng cách ép tay đối thủ xuống.

Ví dụ

1.

Họ có một trận vật tay thân thiện tại buổi tiệc.

They had a friendly arm wrestling match at the party.

2.

Vui lòng đừng quá nghiêm trọng với trò vật tay.

Please don’t take arm wrestling too seriously.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Arm wrestling khi nói hoặc viết nhé! checkEngage in arm wrestling - Vật tay Ví dụ: They engaged in arm wrestling to see who was stronger. (Họ vật tay để xem ai mạnh hơn.) checkWin an arm wrestling match - Thắng trận vật tay Ví dụ: He won the arm wrestling match with ease. (Anh ấy thắng trận vật tay một cách dễ dàng.)