VIETNAMESE

vận tải hàng hóa

vận chuyển hàng hóa

ENGLISH

freight

  

NOUN

/freɪt/

cargo transportation

Vận tải hàng hóa được hiểu là việc giao nhận hàng hóa di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ

1.

Cuộc khảo sát về vận tải hàng hóa đường bộ cho thấy thị trường vận tải hàng hóa đường bộ sẽ chứng kiến những biến động đáng kể về giá cước vận tải đường bộ trong năm tới cũng như những thay đổi trong phân khúc FTL và LTL.

The road freight survey suggests that the road freight market will witness significant fluctuations in road freight rates in the coming year as well as changes in the FTL and LTL split.

2.

Đối với các chuyến đi đường dài, xe đạp có thể được vận chuyển như đang sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hóa tiêu chuẩn của Cục Đường sắt Đài Loan giữa các ga lớn hơn.

For long-distance trips, bicycles can be shipped as is using standard freight service from the Taiwan Railway Administration between larger stations.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến vận tải hàng hóa:
- sur-charges (phụ phí)
- delivery order (lệnh giao hàng)
- local charges (phí địa phương)
- shipper (người gửi hàng)
- consignee (người nhận hàng)
- notify/ order party (bên nhận thông báo/ bên ra lệnh)