VIETNAMESE

vải thun mè

vải thun gân, vải thun đốm

word

ENGLISH

honeycomb stretch fabric

  
NOUN

/ˈhʌniˌkʌm strɛtʃ ˈfæbrɪk/

textured fabric

Loại vải thun có họa tiết giống hạt mè trên bề mặt.

Ví dụ

1.

Vải thun mè tạo thêm kết cấu cho trang phục.

Honeycomb fabric adds texture to garments.

2.

Vải thun mè rất thịnh hành trong trang phục thể thao.

Textured fabrics are trendy in activewear.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Honeycomb stretch fabric khi nói hoặc viết nhé! check Breathable honeycomb stretch fabric – Vải co giãn kiểu tổ ong thoáng khí Ví dụ: Breathable honeycomb stretch fabric is ideal for activewear. (Vải co giãn kiểu tổ ong thoáng khí rất phù hợp cho trang phục thể thao.) check Lightweight honeycomb stretch fabric – Vải co giãn tổ ong nhẹ Ví dụ: Lightweight honeycomb stretch fabric adds comfort to summer garments. (Vải co giãn tổ ong nhẹ mang lại sự thoải mái cho trang phục mùa hè.) check Durable honeycomb stretch fabric – Vải co giãn tổ ong bền Ví dụ: Durable honeycomb stretch fabric is used for yoga wear. (Vải co giãn tổ ong bền được sử dụng cho trang phục yoga.)