VIETNAMESE

vải thun lạnh

vải thun mịn, vải thun mát

word

ENGLISH

cool stretch fabric

  
NOUN

/kuːl strɛtʃ ˈfæbrɪk/

cooling fabric

Loại vải thun mát mẻ, mềm mại, phù hợp cho mùa hè.

Ví dụ

1.

Vải thun lạnh rất phù hợp cho áo mùa hè.

Cool stretch fabric is ideal for summer tops.

2.

Vải thun lạnh nhẹ và mềm mại.

Cooling fabrics are lightweight and soft.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Cool stretch fabric khi nói hoặc viết nhé! check Breathable cool stretch fabric – Vải co giãn mát thoáng khí Ví dụ: Breathable cool stretch fabric is perfect for summer sportswear. (Vải co giãn mát thoáng khí rất phù hợp cho trang phục thể thao mùa hè.) check Lightweight cool stretch fabric – Vải co giãn mát nhẹ Ví dụ: Lightweight cool stretch fabric is ideal for yoga outfits. (Vải co giãn mát nhẹ rất lý tưởng cho trang phục yoga.) check Moisture-wicking cool stretch fabric – Vải co giãn mát thấm hút mồ hôi Ví dụ: Moisture-wicking cool stretch fabric keeps you dry during workouts. (Vải co giãn mát thấm hút mồ hôi giữ bạn khô ráo trong khi tập luyện.)