VIETNAMESE

vải sồi

vải rayon, vải mềm sinh học

word

ENGLISH

oakwood fabric

  
NOUN

/ˈoʊkwʊd ˈfæbrɪk/

rayon fabric

Loại vải mềm mượt, thường làm từ sợi gỗ sồi hoặc nhân tạo.

Ví dụ

1.

Vải sồi mềm mại và sang trọng.

Oakwood fabric is soft and luxurious.

2.

Vải sồi thân thiện với môi trường.

Oakwood fabrics are eco-friendly.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Oakwood fabric khi nói hoặc viết nhé! check Natural oakwood fabric – Vải sợi gỗ sồi tự nhiên Ví dụ: Natural oakwood fabric is eco-friendly and biodegradable. (Vải sợi gỗ sồi tự nhiên thân thiện với môi trường và phân hủy sinh học.) check Durable oakwood fabric – Vải sợi gỗ sồi bền Ví dụ: Durable oakwood fabric is ideal for home textiles. (Vải sợi gỗ sồi bền rất phù hợp cho các sản phẩm dệt may gia đình.) check Soft oakwood fabric – Vải sợi gỗ sồi mềm Ví dụ: Soft oakwood fabric is used for making premium bedding. (Vải sợi gỗ sồi mềm được sử dụng để làm bộ trải giường cao cấp.)