VIETNAMESE
vải kaki
-
ENGLISH
khaki fabric
/ˈkɑːki ˈfæbrɪk/
drill fabric
Loại vải dày, chắc, thường dùng cho quần áo công sở hoặc đồng phục.
Ví dụ
1.
Vải kaki rất bền và đa dụng.
Khaki fabric is durable and versatile.
2.
Vải kaki lý tưởng cho đồng phục và quần tây.
Khaki is ideal for uniforms and trousers.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Khaki fabric khi nói hoặc viết nhé!
Lightweight khaki fabric – Vải kaki nhẹ
Ví dụ:
Lightweight khaki fabric is great for casual trousers.
(Vải kaki nhẹ rất phù hợp cho quần tây thường ngày.)
Durable khaki fabric – Vải kaki bền
Ví dụ:
Durable khaki fabric is often used in military uniforms.
(Vải kaki bền thường được sử dụng trong quân phục.)
Stretch khaki fabric – Vải kaki co giãn
Ví dụ:
Stretch khaki fabric offers comfort for active wear.
(Vải kaki co giãn mang lại sự thoải mái cho trang phục vận động.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết