VIETNAMESE
vải dập ly
-
ENGLISH
pleated fabric
/ˈpliːtɪd ˈfæbrɪk/
creased fabric
Loại vải được ép nếp gấp để tạo kiểu.
Ví dụ
1.
Vải dập ly được dùng để may váy.
The pleated fabric was used for the skirt.
2.
Vải dập ly tăng thêm vẻ thanh lịch cho trang phục.
Pleated fabrics add elegance to garments.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Pleated fabric khi nói hoặc viết nhé!
Knife pleated fabric – Vải xếp ly kiểu dao
Ví dụ:
Knife pleated fabric is common in skirts and dresses.
(Vải xếp ly kiểu dao phổ biến trong váy và đầm.)
Box pleated fabric – Vải xếp ly hộp
Ví dụ:
Box pleated fabric adds volume to garments.
(Vải xếp ly hộp thêm độ phồng cho trang phục.)
Accordion pleated fabric – Vải xếp ly dạng đàn accordion
Ví dụ:
Accordion pleated fabric is used in formal evening wear.
(Vải xếp ly dạng đàn accordion được sử dụng trong trang phục dạ hội.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết