VIETNAMESE

vải bị loang màu

-

word

ENGLISH

unevenly dyed fabric

  
NOUN

/ˌʌnˈiːvnli daɪd ˈfæbrɪk/

blotchy fabric

Loại vải có màu không đều, thường do lỗi sản xuất.

Ví dụ

1.

Vải bị loang màu đã bị loại bỏ.

The unevenly dyed fabric was rejected.

2.

Vải loang màu ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

Blotchy fabric affects product quality.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Unevenly dyed fabric khi nói hoặc viết nhé! check Tie-dye fabric – Vải nhuộm buộc Ví dụ: Tie-dye fabric creates an unevenly dyed effect that’s trendy. (Vải nhuộm buộc tạo hiệu ứng nhuộm không đều đang thịnh hành.) check Hand-dyed fabric – Vải nhuộm thủ công Ví dụ: Hand-dyed fabrics often feature unevenly dyed patterns. (Vải nhuộm thủ công thường có họa tiết nhuộm không đều.) check Ombre fabric – Vải nhuộm ombre Ví dụ: Ombre fabrics showcase a gradient, unevenly dyed effect. (Vải nhuộm ombre thể hiện hiệu ứng màu chuyển không đều.)