VIETNAMESE
ung thư
ENGLISH
cancer
NOUN
/ˈkænsər/
Ung thư là một nhóm các bệnh liên quan đến việc tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát và những tế bào đó có khả năng xâm lấn những mô khác.
Ví dụ
1.
Sự hiểu biết của chúng ta về bệnh ung thư hiện tại vẫn chưa hoàn hảo.
Our understanding of cancer remains imperfect.
2.
Ung thư vú là loại ung thư phổ biến nhất ở phụ nữ cao tuổi.
Breast cancer is the most common type of cancer among senior women.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số loại bệnh ung thư trong tiếng Anh nha!
- cervical cancer (ung thư cổ tử cung)
- stomach cancer (ung thư dạ dày)
- rectal cancer (ung thư đại trực tràng)
- liver cancer (ung thư gan)
- leukemia (ung thư máu)
- esophageal cancer (ung thư thực quản)
- nasopharyngeal cancer (ung thư vòm họng)
- breast cancer (ung thư vú)