VIETNAMESE
ung thư dạ dày
ENGLISH
stomach cancer
NOUN
/ˈstʌmək ˈkænsər/
Ung thư dạ dày là hiện tượng các tế bào cấu trúc bình thường của dạ dày trở nên bất thường đột biến và tăng sinh một cách không kiểm soát.
Ví dụ
1.
Ung thư dạ dày thường được phát hiện ở những người trong độ tuổi từ 60 đến 80.
Stomach cancer is most often seen in people in their late 60s through 80s.
2.
Thiếu kẽm là một yếu tố làm tăng nguy cơ mắc ung thư dạ dày.
Zinc deficiency is a risk factor of stomach cancer.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số loại bệnh ung thư trong tiếng Anh nha!
- cervical cancer (ung thư cổ tử cung)
- stomach cancer (ung thư dạ dày)
- rectal cancer (ung thư đại trực tràng)
- liver cancer (ung thư gan)
- leukemia (ung thư máu)
- esophageal cancer (ung thư thực quản)
- nasopharyngeal cancer (ung thư vòm họng)
- breast cancer (ung thư vú)