VIETNAMESE

ức vịt

ENGLISH

duck breast

  
NOUN

/dʌk brɛst/

Ức vịt là phần thịt nằm ở giữa lườn và cánh của con vịt. Phần thịt này có màu hồng nhạt, ít mỡ, có vị ngọt và dai.

Ví dụ

1.

Nhiều đầu bếp đều là bậc thầy trong nghề và mỗi người đều phát triển những cách nấu ức vịt độc đáo của riêng mình.

Many chefs are all masters of their craft, and they have each developed their own unique ways to cook duck breast.

2.

Ức vịt có thể được nấu theo nhiều cách khác nhau và kết hợp với nhiều hương vị khác nhau.

Duck breast can be cooked in a variety of ways and paired with a variety of flavors.

Ghi chú

Ngoài cấu tạo danh từ, cùng DOL tìm hiểu cách thành lập tính từ ghép với Breast nhé: Tính từ ghép này có dạng: (tính từ) - breasted. Ví dụ: + small-breasted/full-breasted (bộ ngực nhỏ/ nở nang): The full-breasted woman wore a low-cut dress that showed off her curves (Người phụ nữ có bộ ngực nở nang ấy mặc chiếc váy xẻ ngực sâu làm tôn lên đường cong của mình.) + bare-breasted (ngực trần/lộ ngực):The bare-breasted woman carefully nursed her baby (Người phụ nữ cẩn thận lộ bầu ngực cho đứa bé bú sữa.) + single/ double-breasted ((thường dùng cho áo khoác (jacket/ coat)) 1 hàng cúc/ áo 2 hàng cúc): He prefers single-breatsed blazer to double-breasted one (Anh ấy thích áo khoác blazer 1 hàng cúc hơn là chiếc có 2 hàng cúc.)