VIETNAMESE

tỳ kheo

tu sĩ Phật giáo

word

ENGLISH

Bhikkhu

  
NOUN

/ˈbɪk.kʊ/

Buddhist monk

"Tỳ kheo" kà tu sĩ Phật giáo đã thọ giới cụ túc, giữ các giới luật nghiêm ngặt để tu hành và đạt giác ngộ.

Ví dụ

1.

Các tỳ kheo dành cả đời cho thiền định và sự phát triển tâm linh.

Bhikkhus dedicate their lives to meditation and spiritual growth.

2.

Giáo lý của các tỳ kheo hướng dẫn người cư sĩ trên con đường giác ngộ.

The teachings of Bhikkhus guide lay practitioners on the path to enlightenment.

Ghi chú

Từ Tỳ kheo là một từ vựng thuộc lĩnh vực Phật giáo và tu hành. Cùng DOL tìm hiểu thêm về các cấp bậc tu sĩ trong Phật giáo nhé! check Bhikkhuni - Tỳ kheo ni Ví dụ: Bhikkhuni observe additional precepts compared to Bhikkhus. (Tỳ kheo ni giữ thêm nhiều giới luật so với tỳ kheo nam.) check Novice Monk - Sa di Ví dụ: A Novice Monk is in training before becoming a full Bhikkhu. (Một sa di đang trong quá trình tu tập trước khi trở thành tỳ kheo chính thức.) check Abbot - Trụ trì Ví dụ: The Abbot oversees daily activities in the monastery. (Vị trụ trì giám sát các hoạt động hàng ngày trong tu viện.)