VIETNAMESE

tương đương

ENGLISH

equivalent

  

NOUN

/ɪˈkwɪvələnt/

Tương đương là khi hai hoặc nhiều thứ có giá trị ngang nhau.

Ví dụ

1.

Người lao động thất nghiệp nhận được các khoản trợ cấp phúc lợi và hỗ trợ tiền thuê nhà tương đương với 50% thu nhập thông thường của họ.

Unemployed workers receive welfare payments and rent assistance equivalent to 50% of their usual income.

2.

Quốc hội Hoa Kỳ gần tương đương với Quốc hội Anh.

The US Congress is roughly equivalent to the British Parliament.

Ghi chú

Cùng phân biệt equivalent equal nha!
- Tương đương (equivalent) là khi hai hoặc nhiều thứ có giá trị ngang nhau.
Ví dụ: The volcanic eruption of Krakatoa had an explosive power equivalent to 20,000 tons of TNT.
(Vụ phun trào núi lửa Krakatoa có sức công phá tương đương 20.000 tấn thuốc nổ TNT.)
- Bình đẳng (equal) là giống nhau về tất cả mọi mặt.
Ví dụ: Democracy is based on the idea that all members of society are equal.
(Dân chủ dựa trên ý tưởng rằng mọi thành viên trong xã hội đều bình đẳng.)