VIETNAMESE

Từ điển học

Khoa học từ điển, Biên soạn từ điển

word

ENGLISH

Lexicography

  
NOUN

/ˌlɛksɪˈkɒɡrəfi/

Dictionary Studies, Lexical Compilation

“Từ điển học” là ngành nghiên cứu về cách biên soạn và sử dụng từ điển.

Ví dụ

1.

Từ điển học là nghệ thuật và khoa học biên soạn từ điển.

Lexicography is the art and science of compiling dictionaries.

2.

Khóa học từ điển học tập trung vào các nguyên tắc chọn từ và định nghĩa.

The lexicography course focused on principles of word selection and definition.

Ghi chú

Lexicography là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Dictionary Compilation – Biên soạn từ điển Ví dụ: Lexicography focuses on dictionary compilation for linguistic reference. (Từ điển học tập trung vào việc biên soạn từ điển để làm tài liệu tham khảo ngôn ngữ.) check Lexical Analysis – Phân tích từ vựng Ví dụ: Lexicography involves lexical analysis to ensure accurate definitions. (Từ điển học bao gồm phân tích từ vựng để đảm bảo định nghĩa chính xác.) check Etymological Study – Nghiên cứu từ nguyên Ví dụ: Etymological studies are an essential part of lexicography. (Nghiên cứu từ nguyên là một phần quan trọng của từ điển học.) check Bilingual Lexicography – Từ điển học song ngữ Ví dụ: Bilingual lexicography helps bridge linguistic gaps between languages. (Từ điển học song ngữ giúp lấp đầy khoảng cách ngôn ngữ giữa các ngôn ngữ.) check Terminology Management – Quản lý thuật ngữ Ví dụ: Lexicography supports terminology management for technical fields. (Từ điển học hỗ trợ quản lý thuật ngữ trong các lĩnh vực kỹ thuật.)