VIETNAMESE

trưởng phòng tổ chức

ENGLISH

administration manager

  

NOUN

/ædˌmɪnɪˈstreɪʃən ˈmænəʤər/

Trưởng phòng tổ chức là người đứng đầu bộ phận hành chính, có vai trò tham mưu, tư vấn cho Ban Giám đốc các vấn đề liên quan đến luật pháp và hệ thống quy định, chính sách, quy trình thủ tục hành chính.

Ví dụ

1.

Trưởng phòng tổ chức tổ chức và phối hợp với các bộ phận khác xây dựng và thực hiện kế hoạch công việc theo tháng, quý, năm.

The administration manager organizes and coordinates with other departments to develop and implement monthly, quarterly and annual work plans.

2.

Trưởng phòng tổ chức có vai trò kiến tạo môi trường làm việc chuyên nghiệp và đảm bảo đời sống tinh thần cho mỗi công ty.

The administration manager has the role of creating a professional working environment and ensuring the spiritual life of each company.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến trưởng phòng tổ chức:
- mail digest (bảng tóm tắt thư tín)
- telephone message form (mẫu ghi nhớ nhắn tin qua điện thoại)
- address book (sổ ghi địa chỉ)
- adjusting pay rates (điều chỉnh mức lương)
- handout (tài liệu phát tay)
- hard copy (văn bản in trên giấy)
- handbook (sổ tay nhân viên)