VIETNAMESE

trưởng phòng kinh doanh

ENGLISH

sales manager

  

NOUN

/seɪlz ˈmænəʤər/

Trưởng phòng kinh doanh là người chịu trách nhiệm điều phối đội ngũ kinh doanh, xây dựng các kế hoạch kinh hoạch và điều chỉnh các kế hoạch đó phù hợp với chỉ định của các cấp trên nhằm đạt mục tiêu doanh số.

Ví dụ

1.

Việc thăng chức trưởng phòng kinh doanh của cô ta khiến mọi người vô cùng ngạc nhiên.

Her promotion to Sales Manager took everyone by surprise.

2.

Chúng tôi đang tuyển dụng một trưởng phòng kinh doanh chịu trách nhiệm về thị trường Châu Âu.

We are recruiting a sales manager with responsibility for the European market.

Ghi chú

Trưởng phòng kinh doanh (sales manager) là người chịu trách nhiệm điều phối (coordinate) đội ngũ kinh doanh, xây dựng các kế hoạch kinh hoạch và điều chỉnh (adjust) các kế hoạch đó phù hợp với chỉ định của các cấp trên (superior) nhằm đạt mục tiêu doanh số (sales target).