VIETNAMESE

trực

ENGLISH

on duty

  

NOUN

/ɑn ˈduti/

Trực là có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra.

Ví dụ

1.

Mary đi trực tối nay lúc 10 giờ rưỡi.

Mary is on duty tonight at ten-thirty.

2.

Tối nay tôi lại đi trực.

I'm on duty again tonight.

Ghi chú

Các cách dùng từ duty:
- thực hiện nghĩa vụ (fulfil one's duty): The school has failed to fulfil its legal duty towards students.
(Nhà trường đã không thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình đối với học sinh.)
- bắt đầu làm việc (take up one's duties): Neale has agreed a three-year contract and takes up his duties on March 1.
(Neale đã đồng ý một hợp đồng ba năm và bắt đầu làm việc vào ngày 1 tháng Ba.)
- tan sở/đi trực (go off/on duty): The woman who answered said she thought Sally had gone off/on duty but/so would put me through to the staff quarters.
(Người phụ nữ trả lời nói rằng cô ấy nghĩ Sally đã tan sở/đi trực nhưng/nên sẽ đưa tôi đến khu nhân viên.)