VIETNAMESE
Trợ cấp bảo hiểm xã hội
Trợ cấp bảo hiểm
ENGLISH
Social insurance benefit
/ˈsoʊʃəl ɪnˈʃʊrəns ˈbɛnɪfɪt/
Social support
“Trợ cấp bảo hiểm xã hội” là các khoản hỗ trợ tài chính do hệ thống bảo hiểm xã hội chi trả cho người lao động khi đáp ứng điều kiện.
Ví dụ
1.
Trợ cấp bảo hiểm xã hội đảm bảo an ninh thu nhập.
Social insurance benefits ensure income security.
2.
Xử lý trợ cấp hiệu quả xây dựng lòng tin công chúng.
Efficient benefits processing builds public trust.
Ghi chú
Từ Trợ cấp bảo hiểm xã hội là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính sách xã hội và bảo hiểm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Social security - An sinh xã hội
Ví dụ:
Social insurance benefits form a major component of social security programs.
(Trợ cấp bảo hiểm xã hội là một phần chính của các chương trình an sinh xã hội.)
Retirement benefits - Trợ cấp hưu trí
Ví dụ:
Retirement benefits are funded through social insurance contributions.
(Trợ cấp hưu trí được tài trợ từ các khoản đóng bảo hiểm xã hội.)
Unemployment benefit - Trợ cấp thất nghiệp
Ví dụ:
Unemployment benefits are provided to eligible individuals under social insurance schemes.
(Trợ cấp thất nghiệp được cung cấp cho các cá nhân đủ điều kiện theo các chương trình bảo hiểm xã hội.)
Disability allowance - Trợ cấp tàn tật
Ví dụ:
Social insurance benefits include disability allowances for those in need.
(Trợ cấp bảo hiểm xã hội bao gồm trợ cấp tàn tật cho những người cần thiết.)
Health coverage - Bảo hiểm y tế
Ví dụ:
Social insurance benefits often include comprehensive health coverage.
(Trợ cấp bảo hiểm xã hội thường bao gồm bảo hiểm y tế toàn diện.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết