VIETNAMESE

triển khai dự án

ENGLISH

project implementation

  

NOUN

/ˈprɑʤɛkt ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/

Triển khai dự án là quá trình bạn chuẩn bị và thực hiện dự án của doanh nghiệp, với một khoảng thời gian xác định, nguồn nhân lực quy định từ trước và giới hạn nguồn tài chính cụ thể để dự án của doanh nghiệp có những mục tiêu rõ ràng, cụ thể, thỏa mãn các đối tượng mà dự án muốn hướng tới.

Ví dụ

1.

Triển khai dự án là giai đoạn mà tầm nhìn và kế hoạch trở thành hiện thực.

Project implementation is the phase where visions and plans become reality.

2.

Trong giai đoạn triển khai dự án, có rất nhiều ý kiến ​​không đồng đều trong việc thanh toán vốn dự án, điều chỉnh dự án, đền bù dự án, kiểm toán dự án và một số khía cạnh khác.

In project implementation stage, there are so many unequal senses in project funds payment, project modification, project compensation, project audit and other some aspects.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến triển khai dự án:
- implementation (triển khai thực thi)
- link deployment (triển khai liên kết)
- deployment arrangements (triển khai sắp xếp)
- perform (thực hiện)