VIETNAMESE

Trao nền độc lập

ban độc lập

word

ENGLISH

Grant independence

  
VERB

/ɡrɑːnt ˌɪndɪˈpɛndəns/

Bestow freedom

Trao nền độc lập là hành động chuyển giao quyền tự do và tự chủ cho một quốc gia.

Ví dụ

1.

Cường quốc thực dân trao nền độc lập cho lãnh thổ đó.

The colonial power granted independence to the territory.

2.

Họ trao độc lập sau nhiều thập kỷ đàm phán.

They granted independence after decades of negotiation.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Independence khi nói hoặc viết nhé! checkDeclare independence - Tuyên bố độc lập Ví dụ: The leaders declared independence on July 4th. (Các nhà lãnh đạo tuyên bố độc lập vào ngày 4 tháng 7.) checkFight for independence - Đấu tranh giành độc lập Ví dụ: The people fought for independence against colonial rule. (Người dân đấu tranh giành độc lập chống lại sự cai trị thuộc địa.) checkCelebrate independence - Kỷ niệm ngày độc lập Ví dụ: The nation celebrates independence with fireworks and parades. (Quốc gia kỷ niệm ngày độc lập bằng pháo hoa và diễu hành.) checkPreserve independence - Bảo vệ nền độc lập Ví dụ: The government is committed to preserving national independence. (Chính phủ cam kết bảo vệ nền độc lập quốc gia.)