VIETNAMESE

Tránh xa ai hoặc cái gì

giữ khoảng cách với

word

ENGLISH

Keep away from

  
VERB

/kiːp əˈweɪ frɒm/

Avoid

Tránh xa ai hoặc cái gì là không đến gần một người hoặc vật cụ thể.

Ví dụ

1.

Vui lòng tránh xa các con vật hung dữ.

Please keep away from aggressive animals.

2.

Anh ấy tránh xa hóa chất độc hại.

He kept away from toxic chemicals.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Keep away from khi nói hoặc viết nhé! checkKeep away from trouble - Tránh xa rắc rối Ví dụ: He advised his children to keep away from trouble at school. (Anh ấy khuyên các con tránh xa rắc rối ở trường.) checkKeep away from danger - Tránh xa nguy hiểm Ví dụ: The guide told tourists to keep away from danger near the cliff edge. (Hướng dẫn viên bảo du khách tránh xa mép vách đá.) checkKeep away from bad habits - Tránh xa thói quen xấu Ví dụ: She keeps away from bad habits to maintain her health. (Cô ấy tránh xa thói quen xấu để duy trì sức khỏe.) checkKeep away from negative influences - Tránh xa ảnh hưởng tiêu cực Ví dụ: He decided to keep away from negative influences in his life. (Anh ấy quyết định tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực trong cuộc sống.) checkKeep away from toxic people - Tránh xa người độc hại Ví dụ: She learned to keep away from toxic people to focus on her growth. (Cô ấy học cách tránh xa người độc hại để tập trung vào sự phát triển của mình.)