VIETNAMESE

trang chủ

word

ENGLISH

homepage

  
NOUN

/hoʊm'peɪdʒ/

newsfeed

Trang chủ là trang web mặc định tải khi truy cập vào địa chỉ web chỉ chứa tên miền nào đó, là trang đầu tiên khi người dùng truy cập vào website ấy.

Ví dụ

1.

Trang chủ được sử dụng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều hướng đến các trang khác trên trang web bằng cách cung cấp các liên kết đến các bài báo và trang được ưu tiên và gần đây và có thể là hộp tìm kiếm.

The homepage is used to facilitate navigation to other pages on the site by providing links to prioritized and recent articles and pages, and possibly a search box.

2.

Bạn có thể truy cập vào trang chủ thông qua mạng.

You can access our homepage via the Internet.

Ghi chú

Homepage là một từ vựng thuộc lĩnh vực Công nghệ và Internet. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Website Navigation - Điều hướng website Ví dụ: Website navigation refers to the menus and links that allow users to move through a website. (Điều hướng website đề cập đến các menu và liên kết giúp người dùng di chuyển qua website.)

check Landing Page - Trang đích Ví dụ: A landing page is a standalone web page created for a specific marketing or advertising campaign. (Trang đích là một trang web độc lập được tạo ra cho một chiến dịch tiếp thị hoặc quảng cáo cụ thể.) check Blog - Blog Ví dụ: A blog is a regularly updated website or web page that is typically run by an individual or a small group of people. (Blog là một website hoặc trang web được cập nhật thường xuyên, thường được điều hành bởi một cá nhân hoặc một nhóm nhỏ.)

check E-commerce Site - Website thương mại điện tử Ví dụ: An e-commerce site is a website where businesses sell goods and services online. (Website thương mại điện tử là một trang web nơi các doanh nghiệp bán hàng hóa và dịch vụ trực tuyến.)