VIETNAMESE

Trả nợ vay

thanh toán khoản vay

word

ENGLISH

Repay a loan

  
VERB

/ˌriːˈpeɪ ə ləʊn/

Settle loan

Trả nợ vay là hoàn lại số tiền đã vay từ người khác hoặc tổ chức tài chính.

Ví dụ

1.

Cô ấy trả nợ vay sau khi nhận tiền thưởng.

She repaid the loan after receiving her bonus.

2.

Vui lòng trả nợ vay theo thỏa thuận.

Please repay the loan according to the agreement.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Loan khi nói hoặc viết nhé! checkTake out a loan - Vay một khoản vay Ví dụ: She took out a loan to start her business. (Cô ấy vay một khoản vay để bắt đầu kinh doanh.) checkApply for a loan - Nộp đơn xin vay tiền Ví dụ: They applied for a loan to buy a new house. (Họ nộp đơn xin vay tiền để mua ngôi nhà mới.) checkApprove a loan - Phê duyệt khoản vay Ví dụ: The bank approved the loan after verifying the documents. (Ngân hàng phê duyệt khoản vay sau khi xác minh tài liệu.) checkDefault on a loan - Không trả được khoản vay Ví dụ: He defaulted on the loan due to financial difficulties. (Anh ấy không trả được khoản vay do khó khăn tài chính.)