VIETNAMESE
Tốp ca
nhóm hát
ENGLISH
Choir
/ˈkwaɪə/
Group singers
Tốp ca là một nhóm người hát cùng nhau.
Ví dụ
1.
Tốp ca biểu diễn rất hay tại buổi hòa nhạc.
The choir performed beautifully at the concert.
2.
Cô ấy tham gia tốp ca của trường năm ngoái.
She joined the school choir last year.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Choir khi nói hoặc viết nhé!
Sing in a choir - Hát trong tốp ca
Ví dụ:
She sings in a church choir every Sunday.
(Cô ấy hát trong tốp ca nhà thờ vào mỗi Chủ Nhật.)
Join a choir - Tham gia tốp ca
Ví dụ:
He joined the school choir to improve his singing skills.
(Anh ấy tham gia tốp ca của trường để cải thiện kỹ năng hát.)
Lead a choir - Dẫn dắt tốp ca
Ví dụ:
The conductor led the choir beautifully.
(Nhạc trưởng dẫn dắt tốp ca rất hay.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết