VIETNAMESE

tốc độ tăng trưởng

ENGLISH

growth rate

  

NOUN

/groʊθ reɪt/

Tốc độ tăng trưởng là khái niệm đề cập đến phần trăm thay đổi của một biến cụ thể trong một khoảng thời gian cụ thể.

Ví dụ

1.

Các nước đang phát triển báo cáo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao là 6% trong năm nay.

Developing countries report a high economic growth rate of 6% this year.

2.

Khu vực nông nghiệp đã chậm lại từ tốc độ tăng trưởng 7% xuống còn 3%.

The agricultural sector has slowed from a growth rate of 7% to 3%.

Ghi chú

Một số collocations với growth rate:
- tốc độ tăng trưởng hàng năm/hàng quý/hàng tháng (annual/quarterly/monthly growth rate): The fund has achieved an annual growth rate of 13.7% over ten years.
(Quỹ đã đạt được tốc độ tăng trưởng hàng năm là 13,7% trong hơn mười năm.)