VIETNAMESE

tính xác thực

ENGLISH

authenticity

  

NOUN

/ˌɔθənˈtɪsɪti/

Tính xác thực là việc một đối tượng có tính chất chính thống, thật.

Ví dụ

1.

Bài báo cần phải xác định tính xác thực của các tài liệu trước khi xuất bản chúng.

The paper should have established the authenticity of the documents before publishing them.

2.

Một bài kiểm tra chữ viết tay sẽ kiểm tra tính xác thực của tờ tiền được tìm thấy trong túi của người đàn ông.

A handwriting test will examine the authenticity of the note found in the man's pocket.

Ghi chú

Hậu tố -ity thường được dùng để tạo thành danh từ, cùng học thêm một số danh từ có hậu tố này nha!
- khả năng: ability
- phẩm giá: dignity
- sự bình đẳng: equality
- sự hợp lý: rationality
- hiện thực: reality
- trí lực: mentality