VIETNAMESE
tính dùng lại được
khả năng tái sử dụng
ENGLISH
Reusability
/ˌriːˌjuː.zəˈbɪl.ɪ.ti/
Recycling
Tính dùng lại được là khả năng sử dụng lại một sản phẩm hoặc thành phần sau khi đã sử dụng.
Ví dụ
1.
Tính dùng lại được giảm thiểu rác thải.
Reusability reduces waste.
2.
Tính dùng lại được của phần mềm tiết kiệm thời gian.
The software's reusability saves time.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Reusability nhé!
Recyclability – Khả năng tái chế
Phân biệt:
Recyclability tập trung vào việc sử dụng lại các vật liệu thông qua quy trình tái chế.
Ví dụ:
This bottle is recyclable and environmentally friendly.
(Chai này có thể tái chế và thân thiện với môi trường.)
Renewability – Khả năng tái tạo
Phân biệt:
Renewability nhấn mạnh việc tái tạo hoặc phục hồi nguồn tài nguyên.
Ví dụ:
Solar power is a renewable energy source.
(Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo.)
Sustainability – Tính bền vững
Phân biệt:
Sustainability bao hàm việc sử dụng tài nguyên theo cách không gây hại đến tương lai.
Ví dụ:
Sustainable practices are vital for the planet’s health.
(Các thực hành bền vững rất quan trọng cho sức khỏe của hành tinh.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết