VIETNAMESE

tinh dầu bưởi

dầu bưởi, tinh chất bưởi

word

ENGLISH

grapefruit essential oil

  
NOUN

/ˈɡreɪpˌfruːt əˈsɛnʃəl ˌɔɪl/

citrus oil

Tinh dầu bưởi là tinh chất từ vỏ bưởi, thường dùng trong chăm sóc tóc.

Ví dụ

1.

Tinh dầu bưởi thúc đẩy mọc tóc.

Grapefruit essential oil promotes hair growth.

2.

Dầu họ cam quýt có lợi cho chăm sóc da.

Citrus oils are beneficial for skin care.

Ghi chú

Grapefruit essential oil là một từ vựng thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏelàm đẹp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Citrus essential oil – Tinh dầu họ cam quýt Ví dụ: Citrus essential oils, like grapefruit, promote relaxation and mood enhancement. (Tinh dầu họ cam quýt, như bưởi, giúp thư giãn và cải thiện tâm trạng.) check Hair growth oil – Tinh dầu kích thích mọc tóc Ví dụ: Grapefruit essential oil is a popular hair growth oil. (Tinh dầu bưởi là một loại tinh dầu kích thích mọc tóc phổ biến.) check Detoxifying oil – Tinh dầu thanh lọc Ví dụ: This detoxifying oil helps cleanse the scalp and improve circulation. (Loại tinh dầu thanh lọc này giúp làm sạch da đầu và cải thiện tuần hoàn.) check Aromatherapy oil – Tinh dầu dùng trong liệu pháp mùi hương Ví dụ: Grapefruit essential oil is widely used as an aromatherapy oil for stress relief. (Tinh dầu bưởi được sử dụng rộng rãi như một loại tinh dầu trị liệu để giảm căng thẳng.)