VIETNAMESE
Tích vô hướng
Tích chấm, phép nhân vô hướng
ENGLISH
Scalar Product
/ˈskeɪlər ˈprɒdʌkt/
Dot Product, Inner Product
Tích vô hướng là phép nhân hai vector, cho ra một số vô hướng thay vì vector khác.
Ví dụ
1.
Tích vô hướng tính toán sự chiếu của một véc tơ lên một véc tơ khác.
The scalar product calculates the projection of one vector onto another.
2.
Học sinh đã học cách tính tích vô hướng trong giờ học vật lý.
Students learned to compute the scalar product during their physics class.
Ghi chú
Scalar Product là một từ vựng thuộc hình học và đại số. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Dot Product – Tích chấm
Ví dụ: The scalar product is also known as the dot product.
(Tích vô hướng còn được gọi là tích chấm.)
Magnitude – Độ lớn
Ví dụ: The scalar product depends on the magnitudes of the vectors.
(Tích vô hướng phụ thuộc vào độ lớn của các vector.)
Angle Between Vectors – Góc giữa các vector
Ví dụ: The scalar product involves the cosine of the angle between vectors.
(Tích vô hướng liên quan đến cosin của góc giữa các vector.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết