VIETNAMESE

thuyết phục

ENGLISH

persuade

  

NOUN

/pərˈsweɪd/

convince

Thuyết phục là một hành động của con người nhằm đưa ra những ý kiến, quan điểm của mình, thông qua những lý lẽ, dẫn chứng để giải thích, chứng minh cho người khác hiểu về vấn đề mà bạn muốn truyền tải.

Ví dụ

1.

Anh đã làm mọi cách để thuyết phục cảnh sát rằng anh không phải là tên cướp.

He did everything he could to persuade the police that he wasn't the robber.

2.

Ông thuyết phục người Mỹ không chỉ tin vào sức mạnh của họ mà còn tin vào sự chính đáng của sức mạnh đó.

He persuaded Americans to believe not only in their power but also in the righteousness of that power.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa với persuade:
- thuyết phục (convince): He managed to convince the jury of his innocence.
(Anh đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn về sự vô tội của mình.)