VIETNAMESE

thuyết định mệnh

định mệnh

word

ENGLISH

Fatalism

  
NOUN

/ˈfeɪ.təl.ɪ.zəm/

Predestination

Thuyết định mệnh là quan niệm cho rằng mọi sự kiện đều đã được sắp đặt trước và không thể thay đổi.

Ví dụ

1.

Thuyết định mệnh ảnh hưởng đến thế giới quan của anh ấy.

Fatalism influences his worldview.

2.

Anh ấy từ chối quan niệm về thuyết định mệnh.

He rejected the idea of fatalism.

Ghi chú

Từ fatalism là một từ vựng thuộc lĩnh vực triết học và tôn giáo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fate – Số phận Ví dụ: He believes that fate controls everything. (Anh ấy tin rằng số phận kiểm soát mọi thứ.) check Destiny – Định mệnh Ví dụ: She feels it is her destiny to become a doctor. (Cô ấy cảm thấy định mệnh của mình là trở thành một bác sĩ.) check Determinism – Thuyết quyết định Ví dụ: Determinism argues that all events are determined by existing conditions. (Thuyết quyết định cho rằng mọi sự kiện đều được quyết định bởi các điều kiện hiện có.)