VIETNAMESE
thuê phòng trọ
ENGLISH
rental accommodation
NOUN
/ˈrɛntəl əˌkɑməˈdeɪʃən/
Thuê phòng trọ là bên đi thuê chỉ có quyền sử dụng trong một thời gian với các điều kiện theo Hợp đồng thuê.
Ví dụ
1.
Trang web nào là tốt nhất cho việc thuê phòng trọ?
Which website is best for rental accommodation?
2.
Cô ấy có đủ tiền để thuê phòng trọ một mình.
She has enough money to afford rental accommodation on her own.
Ghi chú
Một số các hình thức cho thuê:
- office for lease (văn phòng cho thuê): I'm looking for an office for lease in district 1 to open a perfume store.
(Tôi đang tìm một văn phòng cho thuê ở quận 1 để mở cửa hàng bán nước hoa.)
- house for rent (nhà cho thuê): We aim to offer you the very best houses, villas for rent in the prime areas of Ho Chi Minh City,
(Chúng tôi mong muốn mang đến cho bạn những căn nhà cho thuê tốt nhất tại các khu vực đắc địa của Thành phố Hồ Chí Minh.)