VIETNAMESE
thực trạng
ENGLISH
reality
NOUN
/ˌriˈæləˌti/
actuality
Thực trạng là một danh từ trong tiếng Việt dùng để phản ánh sự thật khách quan những gì xảy ra ở thời điểm hiện tại.
Ví dụ
1.
Biến đổi khí hậu là một trong những thực trạng nhức nhối toàn cầu hiện nay.
Climate change is one of the most pressing global realities today.
2.
Bạo lực học đường là thực trạng đã tồn tại từ lâu, hiên nay thực trạng này đang có chiều hướng gia tăng và ngày càng phức tạp.
School violence is a reality that has existed for a long time, and now this situation is increasing and becoming more complicated.
Ghi chú
Một idiom với reality:
- chấp nhận thực trạng (bite of the reality sandwich): I know you think this new product will solve all of our problems, but you really need to take a bite of the reality sandwich.
(Tôi biết bạn nghĩ rằng sản phẩm mới này sẽ giải quyết được tất cả các vấn đề của chúng ta, nhưng bạn thực sự cần phải chấp nhận thực tế.)