VIETNAMESE

thụ phấn

Quá trình thụ phấn

word

ENGLISH

Pollination

  
NOUN

/ˌpɒləˈneɪʃən/

Động từ: pollinate

"Thụ phấn" là quá trình chuyển phấn từ bộ phận sinh sản đực sang bộ phận sinh sản cái trong các loài hoa, giúp tạo hạt.

Ví dụ

1.

Thụ phấn là quá trình thiết yếu cho sự sinh sản của cây.

Pollination is essential for plant reproduction.

2.

Pollination helps to produce seeds.

Thụ phấn giúp tạo ra hạt.

Ghi chú

Từ Thụ phấn là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học và thực vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cross-pollination - Thụ phấn chéo Ví dụ: Pollination can occur through cross-pollination, where pollen is transferred between different plants. (Thụ phấn có thể xảy ra thông qua thụ phấn chéo, khi phấn được chuyển từ cây này sang cây khác.) check Self-pollination - Thụ phấn tự thân Ví dụ: Pollination can also happen through self-pollination, where the pollen of the same plant fertilizes its own flowers. (Thụ phấn cũng có thể xảy ra qua thụ phấn tự thân, khi phấn của cây cùng loài thụ tinh cho hoa của chính nó.) check Flowering process - Quá trình ra hoa Ví dụ: Pollination is a crucial step in the flowering process that enables plants to reproduce. (Thụ phấn là một bước quan trọng trong quá trình ra hoa giúp cây cối sinh sản.)