VIETNAMESE

thu hồi tiền

Hoàn tiền

word

ENGLISH

Money Recovery

  
NOUN

/ˈmʌni rɪˈkʌvəri/

Refund Collection

Thu hồi tiền là việc lấy lại số tiền đã trả hoặc đã cho vay.

Ví dụ

1.

Thu hồi tiền có thể gặp khó khăn nếu không có hồ sơ hợp lý.

Money recovery can be challenging without proper records.

2.

Ngân hàng hỗ trợ quá trình thu hồi tiền.

The bank assists with money recovery processes.

Ghi chú

Thu hồi tiền là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Debt Collection - Thu hồi nợ Ví dụ: Money recovery often involves debt collection efforts. (Thu hồi tiền thường liên quan đến các nỗ lực thu hồi nợ.) check Overdue Payments - Các khoản thanh toán quá hạn Ví dụ: Overdue payments require immediate money recovery actions. (Các khoản thanh toán quá hạn cần hành động thu hồi tiền ngay lập tức.) check Legal Proceedings - Quy trình pháp lý Ví dụ: In extreme cases, money recovery may involve legal proceedings. (Trong các trường hợp nghiêm trọng, thu hồi tiền có thể liên quan đến quy trình pháp lý.)