VIETNAMESE

thị trường liên ngân hàng

thị trường ngân hàng

word

ENGLISH

interbank market

  
NOUN

/ˈɪntərˌbæŋk ˈmɑːrkɪt/

banking market

“Thị trường liên ngân hàng” là nơi các ngân hàng thực hiện giao dịch lẫn nhau.

Ví dụ

1.

Lãi suất được xác định trên thị trường liên ngân hàng.

Interest rates are determined in the interbank market.

2.

Thị trường liên ngân hàng rất quan trọng trong quản lý thanh khoản.

The interbank market is crucial for liquidity management.

Ghi chú

Thị trường liên ngân hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Interbank Lending - Cho vay liên ngân hàng Ví dụ: Interbank lending is essential for maintaining liquidity in the banking system. (Cho vay liên ngân hàng rất quan trọng để duy trì thanh khoản trong hệ thống ngân hàng.) check Money Market Instruments - Công cụ thị trường tiền tệ Ví dụ: The interbank market utilizes money market instruments for transactions. (Thị trường liên ngân hàng sử dụng các công cụ thị trường tiền tệ để giao dịch.) check Overnight Rate - Lãi suất qua đêm Ví dụ: The overnight rate is a key indicator of interbank market conditions. (Lãi suất qua đêm là chỉ số quan trọng về điều kiện thị trường liên ngân hàng.)