VIETNAMESE

Tỷ giá liên ngân hàng

Tỷ giá ngân hàng

word

ENGLISH

Interbank exchange rate

  
NOUN

/ˈɪntərbæŋk ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/

Bank exchange rate

“Tỷ giá liên ngân hàng” là tỷ giá hối đoái áp dụng trong giao dịch giữa các ngân hàng.

Ví dụ

1.

Tỷ giá liên ngân hàng xác định tỷ giá hàng ngày.

The interbank exchange rate determines daily rates.

2.

Tỷ giá liên ngân hàng ảnh hưởng đến thị trường ngoại tệ.

Interbank rates influence foreign currency markets.

Ghi chú

Từ Tỷ giá liên ngân hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và thị trường ngoại hối. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Interbank market - Thị trường liên ngân hàng Ví dụ: The interbank exchange rate is determined by trading activity in the interbank market. (Tỷ giá liên ngân hàng được xác định bởi hoạt động giao dịch trên thị trường liên ngân hàng.) check Spot rate - Tỷ giá giao ngay Ví dụ: The interbank exchange rate often reflects the spot rate for large transactions. (Tỷ giá liên ngân hàng thường phản ánh tỷ giá giao ngay cho các giao dịch lớn.) check Liquidity provision - Cung cấp thanh khoản Ví dụ: Banks rely on interbank exchange rates for liquidity provision. (Các ngân hàng dựa vào tỷ giá liên ngân hàng để cung cấp thanh khoản.) check Currency trading - Giao dịch tiền tệ Ví dụ: Currency trading among banks establishes the interbank exchange rate. (Giao dịch tiền tệ giữa các ngân hàng thiết lập tỷ giá liên ngân hàng.) check Central bank policy - Chính sách ngân hàng trung ương Ví dụ: Central bank policies influence the interbank exchange rate significantly. (Các chính sách của ngân hàng trung ương ảnh hưởng lớn đến tỷ giá liên ngân hàng.