VIETNAMESE

theo chiều kim đồng hồ

thuận chiều, xuôi chiều

word

ENGLISH

Clockwise

  
ADV

/ˈklɒkwaɪz/

In the same direction

“Theo chiều kim đồng hồ” là hướng quay cùng chiều với kim đồng hồ di chuyển.

Ví dụ

1.

Xoay nắp theo chiều kim đồng hồ để mở.

Turn the lid clockwise to open it.

2.

Xoay bánh xe theo chiều kim đồng hồ để siết chặt.

Rotate the wheel clockwise to tighten it.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Clockwise khi nói hoặc viết nhé! check Turn clockwise – Xoay theo chiều kim đồng hồ Ví dụ: To open the bottle, turn clockwise. (Để mở chai, hãy xoay theo chiều kim đồng hồ.) check Move clockwise – Di chuyển theo chiều kim đồng hồ Ví dụ: The dancers moved clockwise around the stage. (Các vũ công di chuyển theo chiều kim đồng hồ quanh sân khấu.) check Rotate clockwise – Quay theo chiều kim đồng hồ Ví dụ: The hands of the clock rotate clockwise. (Kim đồng hồ quay theo chiều kim đồng hồ.)