VIETNAMESE

theo cách

cách thức, phương pháp

word

ENGLISH

In a manner

  
PHRASE

/ˈɪn ə ˈmænər/

In a way, In a fashion

“Theo cách” là cách thức hoặc phương pháp thực hiện một hành động cụ thể.

Ví dụ

1.

Anh ấy giải thích khái niệm theo cách chúng tôi có thể hiểu.

He explained the concept in a manner we could understand.

2.

Hãy thử giải quyết vấn đề theo cách khác.

Try to solve the problem in a different manner.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ In a manner khi nói hoặc viết nhé! check In a professional manner – Một cách chuyên nghiệp Ví dụ: The meeting was conducted in a professional manner. (Cuộc họp được tiến hành một cách chuyên nghiệp.) check In a polite manner – Một cách lịch sự Ví dụ: She always speaks to customers in a polite manner. (Cô ấy luôn nói chuyện với khách hàng một cách lịch sự.) check In an orderly manner – Một cách có trật tự Ví dụ: The students entered the hall in an orderly manner. (Các học sinh đi vào hội trường một cách có trật tự.)