VIETNAMESE
thế hệ
ENGLISH
generation
NOUN
/ˌʤɛnəˈreɪʃən/
Thế hệ chỉ những lớp người cùng một lứa tuổi.
Ví dụ
1.
Thế hệ trẻ hút thuốc ít hơn thế hệ cha mẹ của họ.
The younger generation smokes less than their parents did.
2.
Thế hệ trước thích loại quần áo tối màu và truyền thống hơn.
The olders generation prefer a darker and more traditional kind of clothing.
Ghi chú
Thế hệ X, Y, Z ngày nay được nhiều người quan tâm và sử dụng nhiều trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu những từ này trong tiếng Anh nhé:
Generation X: Gen X/ Thế hệ X
Millennials/ generation Y: Gen Y/ Thế hệ Y
Generation Z: Gen Z/ Thế hệ Z