VIETNAMESE

thế chân vạc

ba phía, cân bằng

word

ENGLISH

triumvirate

  
NOUN

/traɪˈʌmvərɪt/

trio, triad

“Thế chân vạc” là thế ba bên cân bằng, đối trọng nhau.

Ví dụ

1.

Thế chân vạc nắm quyền lực ngang nhau trong chính quyền.

The triumvirate held equal power in governance.

2.

Công ty được điều hành bởi một thế chân vạc các giám đốc.

The company was managed by a triumvirate of executives.

Ghi chú

Từ Triumvirate là một từ vựng thuộc lĩnh vực lịch sử và chính trị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Triarchy – Ba người cầm quyền Ví dụ: The triumvirate in Roman history refers to a political alliance between three leaders. (Triumvirate trong lịch sử La Mã chỉ liên minh chính trị giữa ba nhà lãnh đạo.) check Oligarchy – Chế độ quân chủ Ví dụ: An oligarchy refers to a political system controlled by a small group, as opposed to a triumvirate which involves three rulers. (Chế độ quân chủ là hệ thống chính trị được kiểm soát bởi một nhóm nhỏ, trái ngược với triumvirate, liên minh gồm ba người cầm quyền.) check Dictatorship – Chế độ độc tài Ví dụ: The triumvirate in Rome was an alternative to the dictatorship of a single leader. (Triumvirate ở Rome là một sự thay thế cho chế độ độc tài của một nhà lãnh đạo duy nhất.)