VIETNAMESE

thanh toán đổi chứng từ

trả khi nhận chứng từ

word

ENGLISH

Payment against documents

  
NOUN

/ˈpeɪmənt əˈɡeɪnst ˈdɒkjʊmənts/

documentary payment

"Thanh toán đổi chứng từ" là hình thức thanh toán diễn ra khi khách hàng nhận được bộ chứng từ liên quan đến hàng hóa hoặc dịch vụ.

Ví dụ

1.

Giao dịch đã được hoàn thành với hình thức thanh toán đổi chứng từ.

The transaction was completed with payment against documents.

2.

Phương thức này đảm bảo thanh toán cho nhà xuất khẩu.

This method secures payment for exporters.

Ghi chú

Từ thanh toán đổi chứng từ là một từ vựng thuộc lĩnh vực xuất nhập khẩu và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Payment against documents - Thanh toán đổi chứng từ Ví dụ: Payment against documents ensures secure transactions for exporters. (Thanh toán đổi chứng từ đảm bảo giao dịch an toàn cho nhà xuất khẩu.) check Documentary collection - Thu tiền đổi chứng từ Ví dụ: Banks facilitate documentary collections for international trade. (Ngân hàng hỗ trợ thu tiền đổi chứng từ trong thương mại quốc tế.) check Bill of lading - Vận đơn Ví dụ: The bill of lading is a critical document in payment against documents. (Vận đơn là tài liệu quan trọng trong thanh toán đổi chứng từ.) check Letter of credit - Thư tín dụng Ví dụ: Payment against documents often involves a letter of credit. (Thanh toán đổi chứng từ thường liên quan đến thư tín dụng.) check Shipping documents - Chứng từ vận chuyển Ví dụ: The buyer reviews shipping documents before making payment. (Người mua xem xét chứng từ vận chuyển trước khi thanh toán.)