VIETNAMESE

tết thiếu nhi

Tết Trẻ Em, Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi

word

ENGLISH

International Children’s Day

  
NOUN

/ˌɪntəˈnæʃənəl ˈtʃɪldrənz ˌdeɪ/

Kids’ Day, Children’s Festival

“Tết Thiếu Nhi” là ngày quốc tế dành cho trẻ em, diễn ra vào ngày 1/6 hàng năm, nhằm tôn vinh và bảo vệ quyền trẻ em.

Ví dụ

1.

Tết Thiếu Nhi quốc tế nâng cao nhận thức về quyền trẻ em.

International Children’s Day promotes awareness of children’s rights.

2.

Các gia đình kỷ niệm Tết Thiếu Nhi quốc tế bằng trò chơi và bánh kẹo.

Families celebrate International Children’s Day with games and treats.

Ghi chú

Từ Tết Thiếu Nhi là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngày lễ quốc tế và quyền trẻ em. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những hoạt động phổ biến trong Ngày Quốc tế Thiếu nhi nhé! check Children’s rights advocacy - Vận động quyền trẻ em Ví dụ: Children’s rights advocacy events are organized to promote child welfare. (Các sự kiện vận động quyền trẻ em được tổ chức để nâng cao phúc lợi cho trẻ em.) check Toy donation programs - Chương trình tặng quà và đồ chơi cho trẻ em Ví dụ: Many charities launch toy donation programs on International Children’s Day. (Nhiều tổ chức từ thiện phát động chương trình tặng đồ chơi nhân dịp Tết Thiếu Nhi.) check Educational workshops for kids - Các buổi học kỹ năng dành cho trẻ em Ví dụ: Schools organize educational workshops for kids to teach important life skills. (Các trường học tổ chức các buổi học kỹ năng dành cho trẻ em để dạy những kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.) check Children’s performances - Các tiết mục biểu diễn dành cho trẻ em Ví dụ: The festival includes children’s performances showcasing their talents. (Lễ hội bao gồm các tiết mục biểu diễn của trẻ em để thể hiện tài năng của các em.)