VIETNAMESE

tế bào

ENGLISH

cell

  

NOUN

/sɛl/

Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản nhất của mọi vật sống. Cơ thể người được tạo nên bởi hàng tỉ tế bào.

Ví dụ

1.

Cơ thể con người được cấu tạo bởi hàng triệu triệu tế bào.

The human body is composed of trillions of cells.

2.

Phôi thai được phát triển bằng sự phân chia tế bào.

Embryos grow by cell division.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm có nghĩa gần nhau trong tiếng Anh là stem cell và cell nha!
- cell (tế bào), đơn vị cấu thành cơ quan và cơ thể: The human body is composed of trillions of cells. (Cơ thể con người được cấu tạo bởi hàng triệu triệu tế bào.)
- stem cell (tế bào gốc), tế bào sơ khởi chưa phân bào và biệt hóa chức năng: Some scientists believe stem cell research may provide a better solution. (Một số nhà khoa học tin rằng các nghiên cứu về tế bào gốc có thể cung cấp một giải pháp tốt hơn.)